21 tháng 6, 2019

Học tiếng Nhật giao tiếp qua những câu nói ý nghĩa
Học tiếng Nhật giao tiếp qua những câu nói ý nghĩa

1.  Hy vọng lớn tạo nên người vĩ đại
Kanji : 大きな野望は偉大な人を育てる
Hiragana: おおきなやぼうはいだいなひとをそだてる。
2. Đồng bệnh tương lân
Kanji : 同病相哀れむ
Hiragana: どうびょうあいあわれむ。

3. Điều đơn giản tạo nên cả sự kinh ngạc lớn
Kanji: 単純な事実に、ただただ圧倒される
Hiragana: たんじゅんなじじつに、ただただあっとうされる。

4. Hãy chịu trách nhiệm cho những hành động của bản thân
Kanji: 自分の行為に責任を持つべきだ  
Hiragana: じぶんのこういにせきにんをもつべきだ。

5. Cái giá phải trả cho sự vĩ đại chính là trách nhiệm
Kanji: 偉大さの対価は責任だ
Hiragana: いだいさのたいかわせきにんだ。

6. Để đạt được thành công vĩ đại, chúng ta không chỉ cần hành động mà còn cần cả một ước mơ
Kanji: 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。
Hiragana: いだいなことおなしとげるためには、こどするだけでなく、ゆめをもち、けいかくをたてるだけでなくてはならない。

7. Không có sự vĩ đại nào có thể đạt được nếu bạn không có sự tận tâm
Kanji: 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない
Hiragana: ねついなしにいだいなことがたっせいされたことはない。

8. Nhà sư miệng nói không được ăn trộm nhưng nách lại giấu con ngỗng
Kanji: お坊さんは、盗みはいけないと説教しておきながら、袖の中にはチョウを隠していた。
Hiragana: おてらさんは、二すみはいけないとせっきょうしておきながら、のでのなかにはちょうをかくしていた。

9. Dù vấp ngã 7 hay 8 lần cũng đừng nản chí, hãy quyết tâm mà gượng dậy
Kanji: 七転び八起き
Hiragana: ななころびやおき

10. Hãy quên đi những mâu thuẫn trong quá khứ, hòa giải và làm lại từ đầu
Kanji: 水に流す
Hiragana: みずにながす

11. Đời người cũng chỉ một lần gặp mặt
Kanji: 一期一会
Hiragana: いちご、いちえ


12. Tình yêu thương của mẹ tồn tại theo năm tháng
Kanji: 母の愛はいつまでも強い
Hiragana: ははのあいはいつまでもつよい

13. Đừng tính gà khi trứng còn chưa nở
Kanji: 孵らないうちから雛を数えるな。
Hiragana: かえらないうちからひなをかぞえるな。

14. Bạn sẽ chẳng gặt hái được gì nếu không trải qua sự đau đớn, trừ sự nghèo đói.
Kanji: 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。
Hiragana: くろうもしないでてにはいるのはびんぽうだけ。

15. Đời người có lúc buồn đau, vui sướng nhưng dù như thế nào thì cũng hãy cố gắng
Kanji: 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。
Hiragana: にんげんのいっしょうには、くるしいことも、たのしいことも、あります。でも、いっしょうけんめいいきましょう。

16. Nếu không nỗ lực thì sẽ không bao giờ thành công
Kanji: 努力しない者に成功はない
Hiragana: どりょうくしないものにせいこはない。

17. Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động dù có làm bất cứ chuyện gì
Kanji: 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい
Hiragana: なにをするにしても、よくかんがえてからこうどうしなさい。

18. Dù thắng hay thua tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường hoàng
Kanji: 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい
Hiragana: かつにしても、まけるにしても、せいせいどうとたたかいたい。

19. Lòng biết ơn giúp bạn hâm nóng tình bạn cũ và có thêm những người bạn mới
Kanji: 感謝の気持ちは、古い友情を温め、新たな友情も生み出す
Hiragana: かんしゃのきもちは、ふるいゆうじょうをたため、あらたなゆうじょうもうみだす。

Trên đây là một số câu tiếng Nhật giao tiếp ý nghĩa mà bạn có thể tham khảo. Đừng quên ôn luyện thường xuyên để có được những kết quả tốt nhất nhé.

18 tháng 6, 2019

30 từ vựng tiếng Nhật về HIV/AIDS
HIV/AIDS được xem là một căn bệnh thế kỷ không chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe mà còn có thể lây truyền đến người xung quanh. Hãy học 30 từ vựng tiếng Nhật về HIV/AIDS dưới đây để có thể tuyên truyền và giúp mọi người phòng tránh bệnh nhé.

Từ vựng tiếng Nhật về HIV/AIDS


  1. エイズ : Aids
  2. Hivウィルス : Virus Hiv
  3. Hiv検査(けんさ)を受ける : Xét Nghiệm Hiv
  4. 結果が出る : Có Kết Quả
  5. Hiv患者(かんじゃ): Người Nhiễm Hiv
  6. HIVに感染した母親が赤ちゃんに感染する: Mẹ nhiễm HIV lây truyền sang con
  7. 病気を広める: Truyền bệnh
  8. 感染する(かんせんする): Nhiễm Khuẩn, Truyền Nhiễm
  9. 院生(いんせい): Âm Tính
  10. 陽性(ようせい): Dương Tính
  11. 症状(しょうじょう)が出る(でる): Các Triệu Chứng Xuất Hiện
  12. 抵抗力(ていこうりょく)が弱まる(よわまる):Sức Đề Kháng Suy Giảm
  13. 様々な病気(びょうき)になる : Bệnh Tật Đầy Mình
  14. 薬の服用(ふくよう): Dùng Thuốc, Uống Thuốc
  15. 一生(いっしょう): Suốt Đời
  16. 減量: Sụt cân
  17. 性交渉(せいこうしょう)・性行為(せいこうい):Quan Hệ Tình Dục
  18. 同姓(どうせい)間の性的(せいてき)接触(せっしょく): Tiếp Xúc Thân Mật Trong Quan Hệ Đồng Tính
  19. 免疫細胞(めんえきさいぼう)に守られている: Được Bảo Vệ Bởi Tế Bào Miễn Dịch
  20. ゴム・コンドーム (Condom) : Bao Cao Su
  21. 避妊具(ひにんぐ): Dụng Cụ Tránh Thai
  22. 妊娠(にんしん): Mang Thai
  23. 保険(ほけん)が 適用(てきよう)される : Được Áp Dụng Bảo Hiểm
  24. 防げる(ふせげる): Có Thể Phòng Tránh Được
  25. 経済的(けいざいてき)負担(ふたん): Gánh Nặng Kinh Tế
  26. 薬代(くすりだい): Tiền Mua Thuốc
  27. 医療費(いりょうひ): Phí Trị Liệu
  28. 経済的(けいざいてき)負担(ふたん): Gánh Nặng Kinh Tế
  29. 妊娠(にんしん): Mang Thai
  30. 不幸中の幸いです: Trong Cái Khổ Có Cái May
  31. 免疫システムの低下: Suy giảm hệ thống miễn dịch

Bên cạnh việc học các từ vựng tiếng Nhật, các bạn hãy luyện giao tiếp tiếng Nhật thật tốt để có thể truyền tải thông điệp của mình tốt hơn tới mọi người xung quanh nhé. Chúc các bạn học tốt.

>>> Có thể bạn quan tâm : Khóa học tiếng Nhật giao tiếp TPHCM

13 tháng 6, 2019

Đáp án đề thi JLPT N4 2018 cập nhập chuẩn nhất

Kỳ thi JLPT 7/2019 đang đến rất gần, các bạn đã chuẩn bị tinh thần và kiến thức cho mình tới đâu rồi? Hãy luyện thi tiếng Nhật N4 thật nhiều với đề thi các năm trước và xem đáp án để biết mình sai ở đâu để sửa lại nhé.

>>> Đề thi JLPT N4

1. Đáp án kỳ thi JLPT N4 tháng 7/2018

N4 文字・語彙 (もじ・ごい  TỪ VỰNG)
問題1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
4
3
3
4
2
2
1
1
2
問題2
10
11
12
13
14
15
3
2
4
3
4
1
問題3
16
17
18
19
20
21
22
23
24
1
4
1
2
3
3
3
4
問題4
25
26
27
28
29
2
2
4
3
3
問題5
30
31
32
33
34
35
1
4
2
1
3
4
N4 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP)
問題1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
x
4
2
1
3
1
2
1
4
2
1
1
2
1
3
2
問題2
16
17
18
19
20
2
1
4
1
3
問題3
21
22
23
24
25
3
2
1
4
N4 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU)
問題4
26
27
28
29
2
1
2
3
問題5
30
31
32
33
2
4
2
3
問題6
34
35
4
N4聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU)
問題1
1
2
3
4
5
6
7
8
3
3
1
2
1
2
2
4
問題2
1
2
3
4
5
6
7
3
4
3
3
2
2
1
問題3
1
2
3
4
5
3
1
2
1
3
問題4
1
2
3
4
5
6
7
8
1
1
3
2
1
1
2
2
2. Đáp án đề thi JLPT N4 tháng 12/2018
文字語彙 (もじ・ごい Từ vựng)
問題 1
1
2
3
4
5
3
2
1
2
4
6
7
8
9
1
4
2
3
問題 2
10
11
12
13
14
2
3
4
1
1
15
4
問題 3
16
15
18
19
20
1
3
4
2
1
21
22
23
24
25
3
2
4
2
1
問題 4
26
27
28
29
30
3
4
3
2
1
問題 5
31
32
33
34
35
2
3
4
3
1


文法(ぶんぽう Ngữ pháp)
問題 1
1
2
3
4
5
4
1
2
1
4
6
7
8
9
10
2
3
4
3
1
11
12
13
14
15
3
2
2
1
4
問題 2
16
17
18
19
20
2
1
4
3
4
問題 3
21
22
23
24
25
3
1
3
2
4


読解(どっかい Đọc)
問題 4
26
27
28
29
2
4
1
4
問題 5
30
31
32
1
3
4
問題 6
33
34
2
2


聴解(ちょうかい Nghe)
問題 1
1
2
3
4
5
3
3
2
2
1
6
7
8
2
4
2
問題 2
1
2
3
4
5
2
2
3
1
2
6
7
4
1
問題 3
1
2
3
4
5
2
1
2
3
3
問題 4
1
2
3
4
5
2
1
3
2
1
6
7
8
1
3
2

Trên đây là đáp án đề thi N4 đầy đủ năm 2018, để luyện thi tốt hơn, các bạn cần chăm chỉ luyện tập và đăng ký luyện thi ngay hôm nay. Chúc bạn sớm chinh phục tấm bằng chứng chỉ JLPT N4.