13 tháng 10, 2017

Bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng thường gặp
Hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ tới các bạn một số từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng để các bạn có thể giao tiếp khi đi ăn uống, liên hoan và biết được thêm nhiều từ vựng mới. Hãy cùng Trung tâm Nhật ngữ SOFL tìm hiểu và học thêm nhiều từ vựng mới nhé.


Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng - Tên một số thức ăn, đồ uống:

1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng
2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây
    マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài
    トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua
3. ビ ー ル Biiru Bia
   生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi
   瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai
4. ワ イ ン Wain : rượu vang
   あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho
   赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒) aka wain : Rượu vang đỏ
5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu): Rượu trắng
6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly
7. さ け Sake: Rượu Sake
8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai: Khai vị
9. メ イ ン Mein: Chủ yếu
10. デ ザ ー ト Dezāto: Tráng miệng
11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori: món ăn kèm (Salad)
12. ス ー プ SUPU: Canh
13. サ ラ ダ Sarada: Salad
14. ソ ー ス Sōsu: Nước xốt
15. 野菜 や さ い Yasai: Rau
16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo: Khoai tây
17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu )
18.肉 に く Niku: Thịt
19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba: Mì sợi
20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku: Thịt heo
21.鶏 肉 と り に く Tori-niku: Thịt Gà
22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku: Thịt bò
23. トマ ト Tomato:   Cà chua
24. 白菜 Hakusai:   Bắp cải
25. オクラ Okura:    Đậu bắp
26. インゲン Ingen:   Đậu đũa
27. きゅうり kuyri:   Dưa chuột ( dưa leo )
28. 竹の子 Takenoco:   măng
29. きのこ Kinoco:   Nấm
30. 玉ねぎ Tamanegi:    Hành tây
31. 長ねぎ Naganegi:     Hành lá
32. もやし Moyashi:      Giá đỗ
33. レンコン Rencon:     Củ sen
34. 豆 Mame:     Đậu tương
35. ナス Nasu:    Cà tím
36. 大根 Daikon:    Củ cải
37. カボチャ Kabocha:     Bí đỏ
38. ほうれんそう hourenshou:    Rau cải nhật
39. レタス Retasu:     Rau xà lách 
40. 椎茸 Shiitake:     Nấm hương


Có thể bạn quan tâm chương trình học tiếng Nhật online tại SOFL

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng - Tên một số gia vị, dụng cụ trong bếp:

1. 油 あぶら abura:     Dầu
2. 砂糖 さとう satou :    Đường
3. 塩 しお shio:     Muối
4. 胡椒 こしょう koshou:   Tiêu
5. マヨネーズ Mayonnaise
6. カラシ   Mù tạt
7. (酢)す    Dấm
8. ヌクマム   Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)
9. しょうが    Gừng
10. 調味料 ちょうみりょう     choumi ryou :   gia vị chung
11 . 冷蔵庫 (れいぞうこ):    Tủ lạnh.
12. ファン:    Máy quạt.
13. 食器棚 (しょっきだな):    Tủ chén bát.
14. ゴミ箱(ばこ):    Thùng rác
15. シェルフ ・ 棚(たな):   giá đỡ, giá đựng đồ
16. 電子レンジ:    Lò vi sóng.
17. 電気コンロ:     Bếp điện.
18. オーブン:     Lò nướng.
19. フライパン(furaipan):   chảo
20. 箆(へらhera):     cái xạn
21. 盆(bon):     mâm
22. やかん(yakan):    ấm nước
23. 茶(ちゃcha):    trà
24. ナイフ(naifu):    dao ( dùng trong bàn ăn )
25. ほうちょう houchou :   dao dùng trong nhà bếp
26. まな板(まないたmanaita):    thớt
27. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa):    cái đánh trứng
28. 麺棒(めんぼうmenbou):     trục cán bột
29. 生地(きじkiji)      bột áo
30. エプロン(epuron):    tạp dề
31. 汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi):    vết bẩn
32. 卸し金(おろしがねoroshi gane):     dụng cụ bào
33. 水切り(みずきりmizukiri):    đồ đựng làm ráo nước
34. こし器(こし きkoshi ki):    dụng cụ rây (lọc)
35. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu):     tách đo lường
36. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun):    muỗng đo lường
37. ちゃわん     chén; bát
38. 箸, お箸(はし, おはしhashi, ohashi):      đũa
39. 皿(さらsara):    đĩa
40. ナプキン(napukin):      giấy ăn
41. スプーン(supuun):     muỗng
42. フォーク(fooku):      

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật trong nhà hàng, các bạn hãy cố gắng học và tìm hiểu thêm thật nhiều từ mới khác để bổ sung thêm kiến thức cho mình nhé. Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ và thành công.

28 tháng 9, 2017

Cùng học 70 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm
Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Nhât chuyên ngành thực phẩm. Những món ăn ngon ngoài tài năng nấu nướng của người nấu ra thì còn phải được làm từ thực phẩm tốt nhất. Và Thực phẩm chính là chủ đề bài học mà Nhật ngữ SOFL muốn giới thiệu tới các bạn qua bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm

70 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 バター
2 マーガリン Bơ thực vật
3 しょくようゆ                   食用油                  Dầu ăn
4 あぶら Dầu
5 ピーナッツゆ                   ピーナッツ油                                     Dầu phộng
6 ごまゆ ごま油                     Dầu mè
7 とうもろこしゆ とうもろこし油                     Dầu bắp
8 サラダゆ Dầu salad
9 こしょう 胡椒 Hạt tiêu
10 Dấm ăn
11 さとう 砂糖 Đường
12 はちみつ 蜂蜜 Mật ong
13 しお Muối
14 しょうゆ 醤油 Nước tương
15 とうがらし 唐辛子                           Ớt
16 しょうとうがらし                   小唐辛子                         Ớt hiểm
17 なまとうがらし 生唐辛子                     Ớt tươi
18 かんそうとうがらし                  乾燥唐辛子 Ớt khô
19 ふくらしこな                   膨らし粉                       Thuốc muối
20 みょうばん Phèn chua
21 しょうが 生姜 Gừng
22 にんにく 大蒜 Tỏi
23 たまねぎ Hành tây
24 シナモン Quế
25 わさび Mù tạt
26 カレーこな カレー粉 Bột càry
27 むぎこな 麦粉 Bột mì
28 かたくりこな 片栗粉 Bột sắn, bột năng
29 ごま 胡麻 Vừng (Mè)
30 しろごま 白胡麻 Vừng trắng (Mè trắng)
31 くろごま 黒胡麻 Vừng đen (Mè đen)
32 カシューナッツ Hạt điều
33 まめ Đỗ (Đậu)
34 あおまめ 青豆 Đỗ xanh (Đậu xanh)
35 あずき Đỗ đỏ (Đậu đỏ)
36 おおまめ 大豆 Đỗ tương 
37 とうもろこし Ngô (Bắp)
38 きゅうり Dưa leo
39 たけのこ 竹の子 Măng
40 キノコ Nấm rơm
41 しいたけ Nấm đông cô
42 きくらげ Nấm mèo
43 たまねぎ 玉ねぎ Hành tây
44 りねぎ Hành lá
45 もやし Giá đỗ

Tìm hiểu thêm về cách học tiếng Nhật trực tuyến trên mạng tại SOFL

46 へちま Mướp
47 ゴーヤ Mướp đắng
49 オクラ Đậu bắp
40 アスパラガス Măng tây
50 ハスのたね ハスの根 Ngó sen
51 レンコン Củ sen
52 ハスのみ ハスの実 Hạt sen
53 ぎゅうにく 牛肉 thịt bò
54 こうしにく 子牛肉 thịt bê
55 ぶたにく 豚肉 thịt lợn
56 とりにく 鶏肉 thịt gà
57 マトン thịt cừu
58 ラム thịt cừu non
59 かもにく 鴨肉 thịt vịt
60 たまご trứng
61 うずなのたまご うずなの卵 trứng chim cút
62 うなぎ lươn
63 かつお cá ngừ
64 かれい cá bơn lưỡi ngựa
65 こい cá chép
66 さけ nguyên cá hồi
67 さば cá thu
68 さわら cá thu Tây Ban Nha
69 すずき・ cá rô biển
70 はまぐり trai, sò (lớn)

Các bạn hãy cố gắng học hết từ vựng tiến Nhật chuyên ngành thực phẩm trên nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn thành công và sớm chinh phục tiếng Nhật.